待ち遠しい [Đãi Viễn]
待ちどうしい [Đãi]
待遠しい [Đãi Viễn]
まちどおしい
– 待ち遠しい・待遠しい
まちどうしい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
mong mỏi; chờ đợi một cách háo hức
JP: パーティーが待ち遠しくて仕方ない。
VI: Tôi đang mong chờ bữa tiệc đến không thể chờ được.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
待ち遠しいな!
Tôi mong chờ quá!
待ち遠しいよ。
Tôi mong chờ quá!
バレンタインが待ち遠しい!
Tôi đang mong chờ ngày Valentine!
来月が待ち遠しいの。
Tôi đang mong chờ tháng tới.
春が待ち遠しい?
Bạn đang mong chờ mùa xuân?
明日が待ち遠しいよ。
Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
夏休みが待ち遠しいです。
Tôi đang mong chờ kỳ nghỉ hè.
夏が待ち遠しいな。
Tôi mong chờ mùa hè quá.
クリスマスが待ち遠しいよ。
Tôi mong chờ Giáng sinh.
金曜日のパーティーが待ち遠しいよ。
Tôi đang mong chờ bữa tiệc vào thứ Sáu.