待ちわびる [Đãi]

待ち侘びる [Đãi Sá]

まちわびる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

chờ đợi mỏi mòn; chờ đợi không kiên nhẫn

JP: かれらはみんなその休暇きゅうかちわびた。

VI: Họ đều mong chờ kỳ nghỉ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ勝利しょうり瞬間しゅんかんちわびた。
Anh ấy mong chờ khoảnh khắc chiến thắng.
わたしはる到来とうらいちわびている。
Tôi mong chờ sự đến của mùa xuân.
コブさんのかえるのをちわびている唯一ゆいいつ人間にんげん、ということです。
Tôi là người duy nhất mong chờ sự trở về của bà Kob.