彼等 [Bỉ Đẳng]
彼ら [Bỉ]
あれら
Đại từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 chỉ những thứ xa cả người nói và người nghe, hoặc những thứ được hiểu mà không cần nêu tên trực tiếp
những cái đó; họ
🔗 あれ
Đại từ
⚠️Từ cổ
📝 dùng để chỉ người ngang hàng hoặc cấp dưới
họ (của người)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あっ、彼等が来る。
Ồ, họ đến rồi.
彼等は授業中だ。
Họ đang trong giờ học.
彼等をからかってはいけません。
Bạn không nên trêu chọc họ.
彼等の数は多い。
Số lượng của họ rất đông.
彼等は多くの苦難をたえしのんだ。
Họ đã chịu đựng nhiều gian khổ.
彼等はいわゆる暴走族です。
Họ là những thành viên của nhóm biker nổi loạn.
彼等は暗がりに身を隠した。
Họ đã ẩn nấp trong bóng tối.
彼等は作業を終えてしまった。
Họ đã hoàn thành công việc.
彼等は旅行の日取りを決めた。
Họ đã quyết định ngày đi du lịch.
彼等は自由のために戦った。
Họ đã chiến đấu vì tự do.