彼式 [Bỉ Thức]
あれしき
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
quá nhỏ nhặt; quá tầm thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
彼はその式に列席していた。
Anh ấy đã có mặt tại buổi lễ đó.
彼は事故でその式に出席できなかった。
Anh ấy không thể tham dự lễ do một vụ tai nạn.
彼は市長の名代として式に出席した。
Anh ấy đã tham dự lễ cưới thay mặt thị trưởng.
彼は開会式にはたくさんの客を招待することを計画するでしょう。
Anh ấy dự định mời nhiều khách đến lễ khai mạc.
彼は閉会式には沢山の客を招待することを計画するでしょう。
Anh ấy có kế hoạch mời nhiều khách đến buổi lễ bế mạc.