彼女自身 [Bỉ Nữ Tự Thân]
かのじょじしん
Đại từ
cô ấy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女自身悪くない。
Bản thân cô ấy không tệ.
彼女は自身の辺りを見回した。
Cô ấy đã nhìn xung quanh mình.
これは彼女自身が描いた絵です。
Đây là bức tranh do chính cô ấy vẽ.
彼女は自身の抱えている問題で落ち込んでいた。
Cô ấy đang buồn bã vì những vấn đề mà mình đang gặp phải.
彼女は自分自身の力に頼らなければならなくなった。
Cô ấy phải dựa vào chính mình.
彼女は自分自身の服を全部自分で縫う。
Cô ấy tự may tất cả quần áo của mình.
彼女は自身の健康に気を遣う年齢である。
Cô ấy đang ở độ tuổi quan tâm đến sức khỏe của mình.
彼女は自分自身が引き裂かれるような気がした。
Cô ấy cảm thấy như mình đang bị xé toạc.
その任務が困難であることを彼女自身が知っていた。
Cô ấy biết rằng nhiệm vụ này là khó khăn.
彼女は自分自身の能力を過小評価する傾向がある。
Cô ấy có xu hướng đánh giá thấp khả năng của bản thân.