彼女ら [Bỉ Nữ]
彼女等 [Bỉ Nữ Đẳng]
かのじょら
Đại từ
họ (nữ); họ
JP: 彼女らの妬みは彼女の美しさに向けられた。
VI: Sự ghen tị của họ đều hướng về vẻ đẹp của cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女らは病気です。
Họ đang bệnh.
彼女らはかわいい。
Họ thật đáng yêu.
彼女らはとても幸せそうだった。
Họ trông có vẻ rất hạnh phúc.
彼女らは喜びで満ち溢れていた。
Họ tràn ngập niềm vui.
彼女らはその知らせに驚かざるを得なかった。
Họ không thể không ngạc nhiên trước tin tức đó.
彼女らは2人ともよい生徒です。
Họ cả hai đều là học sinh giỏi.
彼女らは自分の考えを男性に伝えられなかった。
Họ không thể truyền đạt ý tưởng của mình cho đàn ông.
彼女らはどこを見ても同じドレスを着ていた。
Họ mặc chiếc váy giống hệt nhau ở mọi nơi.
彼女らはいつかは選挙権が得られるだろう事を夢見た。
Họ mơ rằng một ngày nào đó sẽ có được quyền bầu cử.