彼の岸 [Bỉ Ngạn]

かのきし

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

niết bàn

🔗 彼岸

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきしこうと必死ひっし努力どりょくをした。
Anh ấy đã nỗ lực hết sức để đến được bờ.
かれきしからおきへとなみにさらわれていった。
Anh ấy bị sóng cuốn ra khơi từ bờ.