彼の地 [Bỉ Địa]

かの地 [Địa]

かのち

Danh từ chung

nơi đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれひゃくさん太夫たゆうです。
Anh ấy là Momochi Sandayu.
ジョージアしゅうかれ出身しゅっしんだ。
Georgia là quê hương của anh ấy.
かれあしがついていない。
Anh ấy không thực tế.
かれあしいていない。
Anh ấy không thực tế.
かれ中心ちゅうしん本屋ほんやっている。
Anh ấy sở hữu một hiệu sách ở trung tâm thành phố.
わたし目的もくてきくやいなやかれ電話でんわした。
Ngay khi tôi đến nơi, tôi đã gọi điện cho anh ấy.
かれ遠隔えんかくたびするのをたのしんでいる。
Anh ấy thích đi du lịch đến những vùng xa xôi.
かれ出生しゅっしょうたしかにイタリアだとちかった。
Anh ấy thề rằng chắc chắn anh ấy sinh ra ở Ý.
かれわたしかれ年齢ねんれい出生しゅっしょうかれ家族かぞくのことなどをはなしてくれた。
Anh ấy đã kể cho tôi nghe về tuổi tác, nơi sinh và gia đình của mình.
その習慣しゅうかんかれ植民しょくみん時代じだいからはじまると推定すいていしている。
Anh ấy cho rằng thói quen đó bắt đầu từ thời kỳ thuộc địa.