彼とか [Bỉ]

かんとか
カントカ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cái gì đó; một cái gì đó; ai đó

🔗 何とか彼とか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ詩人しじんとかないわ。
Không thể nào anh ấy là nhà thơ được.
かれ言葉ことばとか手招てまねきではなそうとした。
Anh ấy đã cố gắng giao tiếp bằng lời nói và cử chỉ.
かれは「おなじ」とか「ちがう」のようなかんがえを理解りかいする。
Anh ấy hiểu các khái niệm như "giống nhau" và "khác nhau".
外出がいしゅつ禁止きんしとか、そののありふれたばちあたえても、かれ息子むすこにはまったつうじなかった。
Những hình phạt thông thường như cấm đi chơi không hề có tác dụng với con trai anh ấy.