役所仕事 [Dịch Sở Sĩ Sự]
やくしょしごと
Danh từ chung
thủ tục hành chính rườm rà
JP: この手続きにはお役所仕事がだいぶからんでいます。
VI: Thủ tục này còn quá quan liêu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どの官庁もお役所主義にはまり込まないで、仕事のスピードアップをはかるという点において問題があるようだ。
Có vẻ như mọi cơ quan đều gặp vấn đề về tinh thần quan liêu và cần tăng tốc độ công việc.