役割を演じる [Dịch Cát Diễn]
やくわりをえんじる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thực hiện vai trò
JP: 彼は軸のような重要な役割を演じた。
VI: Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng như trục.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は重要な役割を演じた。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
彼女はこの企画で重要な役割を演じた。
Cô ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong dự án này.
彼はその事業において重要な役割を演じた。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong dự án đó.
彼は意思決定でほとんど何の役割も演じていない。
Anh ấy gần như không đóng vai trò gì trong việc đưa ra quyết định.
パートタイム労働者は経済の発展に重要な役割を演じる。
Người lao động bán thời gian đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế.
日本は世界平和を促進するのに重要な役割を演じているでしょう。
Nhật Bản đóng một vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy hòa bình thế giới.
男性もまた、彼らの演じる役割が色々あることを知るようになった。
Các đấng mày râu cũng dần nhận thức được vai trò đa dạng của họ.
二輪車が倒れずに走行するのには前輪が大きな役割を演じています。
Bánh trước đóng vai trò quan trọng để xe hai bánh có thể di chuyển mà không bị đổ.
私は、われわれのだれもが今日の混乱を招いたことに何らかの役割を演じているのだと思う。
Tôi nghĩ rằng tất cả chúng ta đều có một vai trò nào đó trong sự hỗn loạn hôm nay.
湿地帯は生態系において水の浄化、洪水と侵食の防止、野生生物への食料とすみかの提供という重要な役割を演じる。
Vùng đất ngập nước đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái như lọc nước, ngăn ngừa lũ lụt và xói mòn, cung cấp thức ăn và nơi ở cho động vật hoang dã.