役不足 [Dịch Bất Túc]

やくぶそく

Tính từ đuôi naDanh từ chung

không hài lòng với công việc (vai trò) được giao; cảm thấy mình trên công việc (vai trò) được giao

Tính từ đuôi naDanh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

không đủ khả năng; vượt quá khả năng

🔗 力不足・ちからぶそく