影響者 [Ảnh Hưởng Giả]
えいきょうしゃ
Danh từ chung
người ảnh hưởng
🔗 インフルエンサー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
科学技術にはマイナスの影響があると主張する者もいる。
Có người cho rằng khoa học công nghệ có những tác động tiêu cực.
テレビは暴力行為を見せて、それがとりわけ年少の者たちに影響を及ぼす。
Ti vi thể hiện hành vi bạo lực, ảnh hưởng đặc biệt đến người trẻ.
まず第1に、喫煙者は、自分はタバコの害を免れるだろうと思っている。もっとも、どんな喫煙者でも少なくとも短期的な影響を免れることはないのだが。
Đầu tiên, người hút thuốc nghĩ rằng họ sẽ tránh được hại của thuốc lá. Tuy nhiên, không có người hút thuốc nào tránh được những tác động ngắn hạn.
歴史は量子物理学のようなもので、観測者が観測した事象に影響してしまう。ケネディ暗殺は粒子だろうか、それとも波動だろうか?
Lịch sử giống như vật lý lượng tử, người quan sát ảnh hưởng đến sự kiện được quan sát. Vụ ám sát Kennedy là hạt hay sóng?