影を落とす [Ảnh Lạc]

かげをおとす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

📝 nghĩa đen hoặc nghĩa bóng

tạo bóng

JP: つきみずうみかげとしていた。

VI: Mặt trăng đã tạo bóng trên mặt hồ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くもかげとすとよるよりもくらくくなる。
Khi mây che phủ, trời còn tối hơn cả ban đêm.