影が薄い [Ảnh Bạc]
影がうすい [Ảnh]
かげがうすい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
ở nền; không nổi bật
JP: あの人は影が薄い。
VI: Người kia có bóng dáng mờ nhạt.
🔗 影の薄い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新進作家の登場でその老作家は影の薄い存在となった。
Với sự xuất hiện của nhà văn trẻ, nhà văn già đã trở nên kém nổi bật.