彫刻刀 [Điêu Khắc Đao]

ちょうこくとう

Danh từ chung

đục; dao khắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「これなに?」「これは道具どうぐで『彫刻ちょうこくがたな』っていうんだよ」
"Cái này là gì?" "Đây là dụng cụ chạm khắc gỗ, gọi là 'đục khắc'."