形式張る [Hình Thức Trương]
形式ばる [Hình Thức]
けいしきばる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
trang trọng; nghi thức
JP: 私のアメリカのクラスはそんなに形式ばっていません。
VI: Lớp học của tôi ở Mỹ không hề cứng nhắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人が英語をしゃべる場合、パーティーとか少人数の気さくな集まりなどでの形式張らない会話に対応するのが困難であることがよくある。
Người Nhật thường gặp khó khăn khi nói tiếng Anh trong các cuộc hội thoại không trang trọng như tại bữa tiệc hay các buổi tụ họp nhỏ.
話をすることで自分を曝け出すことを恐れず、英語で他人としゃべるあらゆる機会をとらえなさい。そうすればじきに形式張らない会話の場面で気楽になれるであろう。
Hãy nắm bắt mọi cơ hội để nói chuyện bằng tiếng Anh với người khác mà không sợ bộc lộ bản thân, bạn sẽ sớm cảm thấy thoải mái hơn trong các tình huống giao tiếp không chính thức.