形勢有利 [Hình Thế Hữu Lợi]

けいせいゆうり

Danh từ chungTính từ đuôi na

tình thế thuận lợi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大丈夫だいじょうぶ形勢けいせいきみ有利ゆうりなんだから。
Đừng lo, tình hình đang có lợi cho bạn.
さあ、くよくよしないで。形勢けいせいきみ有利ゆうりなんだから。
Nào, đừng lo lắng. Tình hình đang có lợi cho bạn mà.
気楽きらくこうぜ。大丈夫だいじょうぶ形勢けいせいきみ有利ゆうりなのだから。
Cứ thoải mái mà đi. Đừng lo, tình hình đang có lợi cho bạn.