形勢不利 [Hình Thế Bất Lợi]

けいせいふり

Danh từ chungTính từ đuôi na

tình thế bất lợi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

形勢けいせいは2たい1で不利ふり半分はんぶん
Tình thế là 2 chọi 1, cơ hội thắng chỉ là một nửa.
2人ふたり比較ひかくするとかれほう形勢けいせい不利ふりだった。
So sánh hai người, anh ta có vẻ bất lợi hơn.