形動詞 [Hình Động Từ]

けいどうし

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

⚠️Từ hiếm

phân từ

🔗 分詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

動詞どうし述語じゅつご動詞どうしのことです。述語じゅつご動詞どうしは、主語しゅごあらわときによってかたちえます。
Động từ là động từ chủ ngữ, thay đổi hình thức tùy theo chủ ngữ và bối cảnh được biểu đạt.
進行しんこうがたぶんでは、動詞どうしのingがた、つまり現在げんざい分詞ぶんしとなります。
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.
このぶん現在げんざい完了かんりょうがたです。haveは動詞どうしではなく、助動詞じょどうし
Câu này ở thì hiện tại hoàn thành. "have" ở đây không phải là động từ chính mà là trợ động từ.