形だけ [Hình]
かたちだけ
Cụm từ, thành ngữ
chỉ để cho có hình thức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
卵の形が「ゼロ」(0)の形に似ているからであろう。
Có lẽ vì hình dạng của trứng giống như hình số "0".
それは日本人形だ。
Đó là búp bê Nhật Bản.
これは日本人形です。
Đây là búp bê Nhật Bản.
林檎の形は丸い。
Hình dạng của quả táo là tròn.
ドイツ語は、過去形ですか?現在形ですか?
Tiếng Đức ở thì quá khứ hay hiện tại?
この文は現在形です。
Câu này ở thì hiện tại.
計画が形になってきたよ。
Kế hoạch đã bắt đầu hình thành.
ハート形の石を見つけたよ。
Tôi đã tìm thấy một viên đá hình trái tim.
Docはdoctorの短縮形である。
Doc là dạng viết tắt của từ doctor.
"horse"の複数形は"horses"です。
Dạng số nhiều của "horse" là "horses".