当社比 [Đương Xã Tỉ]
とうしゃひ
Danh từ chung
so với sản phẩm của công ty chúng tôi
JP: 超軽量新素材の採用により、従来の約半分(当社比)という圧倒的な軽さを実現!
VI: Nhờ sử dụng vật liệu siêu nhẹ mới, chúng tôi đã thực hiện được trọng lượng ấn tượng chỉ bằng một nửa so với trước đây (theo đánh giá của công ty chúng tôi)!
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
theo tôi; theo ước tính của tôi
JP: オーストラリアには美人が多いと思う(当社比)。
VI: Tôi nghĩ ở Úc có nhiều người đẹp (theo đánh giá của công ty chúng tôi).
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
従来モデルとの当社比で、パワーは約30%UP。
So với mẫu truyền thống, công suất của chúng tôi tăng khoảng 30%.