当直員 [Đương Trực Viên]

とうちょくいん

Danh từ chung

người trực ban

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暴動ぼうどうこったとき、当直とうちょく監視かんしいんはたった1人ひとりだった。
Khi bạo động xảy ra, chỉ có một nhân viên gác đêm trực ban.