当然の報い [Đương Nhiên Báo]

とうぜんのむくい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

báo ứng; nhận hậu quả xứng đáng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは当然とうぜんむくいだ。
Đó là hậu quả xứng đáng.
かれ当然とうぜんむくいをけた。
Anh ấy đã nhận được sự trừng phạt xứng đáng.
メアリーがトムをひっぱたいても、それは当然とうぜんむくいなんだ。
Dù Mary có tát Tom thì đó cũng là điều xứng đáng.
ちかいうちにかれ当然とうぜんむくいをけることになります。
Anh ấy sẽ sớm nhận được sự trừng phạt xứng đáng.