当機 [Đương Cơ]
とうき
Danh từ chung
Máy bay này
JP: こんにちは。ようこそ当機へいらっしゃいませ。ごきげんいかがですか。
VI: Xin chào. Chào mừng bạn đến với chuyến bay của chúng tôi. Tâm trạng bạn thế nào?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
当機は間もなく離陸いたします。
Chuyến bay của chúng tôi sẽ sớm cất cánh.
当機は安全に着陸しました。
Chuyến bay đã hạ cánh an toàn.
当機は15分後に着陸します。
Chuyến bay của chúng tôi sẽ hạ cánh sau 15 phút nữa.
当機はまもなく東京国際空港に到着いたします。
Chúng tôi sắp đến Sân bay Quốc tế Tokyo.
皆様、当機はただ今、東京国際空港に到着いたしました。
Quý khách, chúng tôi đã đến Sân bay Quốc tế Tokyo.
当機は只今、目的地に向けて順調に航行中です。
Hiện tại, chúng tôi đang trên hành trình đến điểm đến.