当て字 [Đương Tự]
宛字 [Uyển Tự]
あてじ
Danh từ chung
Kanji dùng làm ký hiệu âm thanh, thay vì ý nghĩa; ký tự tương đương âm thanh; ký tự thay thế; ateji
Danh từ chung
Kanji dùng cho ý nghĩa của chúng, bất kể cách đọc