当てになる [Đương]
あてになる
アテになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
đáng tin cậy
🔗 当てにならない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見かけは当てにならない。
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
彼は当てにならない。
Anh ấy không đáng tin cậy.
その報道は当てにならない。
Tin tức đó không đáng tin cậy.
彼の助けは当てにならない。
Sự giúp đỡ của anh ấy không đáng tin cậy.
コンピュータ翻訳は当てにならない。
Dịch máy tính không đáng tin cậy.
今ごろの天気は当てにならない。
Thời tiết bây giờ thật khó đoán.
天気予報はまったく当てにならない。
Dự báo thời tiết hoàn toàn không đáng tin cậy.
彼の言うことは当てにならないよ。
Lời nói của anh ta không đáng tin cậy.
あいつらの助けは当てにならんぞ。
Đừng trông cậy vào sự giúp đỡ của họ.
彼の援助を当てにしてはならない。
Không nên dựa dẫm vào sự giúp đỡ của anh ấy.