当たり障りのない [Đương Chướng]
当たり障りの無い [Đương Chướng Vô]
あたりさわりのない
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
vô hại
JP: とりあえず、あたりさわりのない話をしておいたよ。
VI: Tạm thời, tôi đã nói chuyện phiếm để tránh gây tranh cãi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「いやー、今日も暑いね」「また当たり障りのない話を振ってきたわね」
"Thật là nóng hôm nay nhỉ," "Lại nói những chuyện tầm phào nữa rồi."