当たり外れ [Đương Ngoại]

当たりはずれ [Đương]

当り外れ [Đương Ngoại]

あたりはずれ

Danh từ chung

vấn đề may rủi; thành công và thất bại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「おこのき」って美味おいしいけど、おみせによって「たりはずれ」があるよね?
"Okonomiyaki" ngon lắm nhưng tùy vào quán mà có thể trúng hoặc trật.