弾き歌い [Đạn Ca]
弾き唄い [Đạn Bái]
ひきうたい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
vừa đàn vừa hát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ギターは弾くけど、歌わないよ。
Tôi chơi đàn guitar nhưng không hát.
ギターは弾きますが、歌は歌いません。
Tôi chơi đàn guitar nhưng không hát.
彼女はピアノを弾くだけでなく歌も歌う。
Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
トムがピアノを弾き、メアリーが歌った。
Tom chơi piano và Mary hát.
ディックはピアノを弾き、ルーシーは歌を歌った。
Dick chơi đàn piano, và Lucy hát.
彼女がギターを弾いて、彼が歌を歌った。
Cô ấy đã chơi guitar và anh ấy đã hát.
彼の趣味はギターを弾いて歌う事だ。
Sở thích của anh ấy là chơi đàn guitar và hát.
彼がピアノを弾き、彼女は歌を歌った。
Anh ấy chơi piano và cô ấy hát.
ラーク先生がピアノを弾き、子供達が歌いました。
Giáo sư Lark đã chơi piano và các em nhỏ đã hát.
ジョンはギターを弾き、彼の友人たちは歌った。
John đánh đàn guitar và bạn bè của anh ấy đã hát.