強硬論 [強 Ngạnh Luận]
きょうこうろん
Danh từ chung
đường lối cứng rắn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカの修正論主義者は日本との関係について強硬な態度をとっています。
Những người theo chủ nghĩa cải cách ở Mỹ có thái độ cứng rắn đối với mối quan hệ với Nhật Bản.