強盗罪 [強 Đạo Tội]

ごうとうざい

Danh từ chung

tội cướp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ強盗ごうとうつみ刑務所けいむしょはいっていた。
Anh ấy đã từng ngồi tù vì tội cướp.
かれ強盗ごうとうつみ刑務所けいむしょおくられた。
Anh ấy đã bị gửi vào tù vì tội cướp.
囚人しゅうじん強盗ごうとうざいにより服役ふくえきしていた。
Tù nhân đang thụ án vì tội cướp.
その犯人はんにん間違まちがいなくあのみせ強盗ごうとうはいったつみ刑務所けいむしょくだろう。
Tên tội phạm đó chắc chắn sẽ bị giam vì tội đột nhập vào cửa hàng đó.