強盗に入る [強 Đạo Nhập]
強盗にはいる [強 Đạo]
ごうとうにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
cướp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜その銀行に強盗が入った。
Tối qua đã có một vụ cướp xảy ra tại ngân hàng đó.
彼は強盗の罪で刑務所に入っていた。
Anh ấy đã từng ngồi tù vì tội cướp.
強盗は屋根からあの邸宅に入ったに違いない。
Chắc chắn tên cướp đã vào căn nhà qua mái nhà.
あの銀行は、一週間前に強盗に入られた。
Ngân hàng đó bị cướp một tuần trước.
その犯人は間違いなくあの店に強盗に入った罪で刑務所に行くだろう。
Tên tội phạm đó chắc chắn sẽ bị giam vì tội đột nhập vào cửa hàng đó.