強火 [強 Hỏa]
つよび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
lửa lớn (nấu ăn); nhiệt cao; nhiệt mạnh
JP: ふたをして始めは強火、沸騰したら中火にして約7分間煮ます。
VI: Đậy nắp và đun sôi với lửa lớn, sau khi sôi thì giảm xuống lửa vừa và nấu trong khoảng 7 phút.
Trái nghĩa: 弱火