強敵 [強 Địch]

きょうてき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

kẻ thù mạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がん人類じんるい強敵きょうてきである。
Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.