強情を張る [強 Tình Trương]
ごうじょうをはる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
khăng khăng; bướng bỉnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムっていつも強情張ってるよな。
Tom luôn luôn bướng bỉnh nhỉ.