強い雨 [強 Vũ]

つよいあめ

Danh từ chung

mưa lớn (cụ thể 20-29 mm mỗi giờ theo JMA)

🔗 気象庁

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨夜さくやつよあめだった。
Tối qua trời mưa lớn.
あめまどつよちつけている。
Mưa đang đập mạnh vào cửa sổ.
かぜつよいし、あめってる。
Gió to và còn mưa nữa.
つよあめのためわたしはずぶれになった。
Mưa to đã làm tôi ướt sũng.
昨日きのうかぜつよかっただけでなくあめはげしくった。
Hôm qua không chỉ gió mạnh mà còn mưa to.
一日ついたちちゅうつよあめっていた。
Trời mưa to suốt cả ngày.
あさきたら、つよあめってたんだ。
Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, trời đang mưa to.