強い力 [強 Lực]

つよいちから

Danh từ chung

Lĩnh vực: Vật lý

tương tác mạnh; lực mạnh

🔗 強い相互作用

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたしよりちからつよい。
Anh ấy mạnh hơn tôi.
かれうでちからつよい。
Anh ấy có sức mạnh về tay.
かれ意見いけんにはつよ影響えいきょうりょくがある。
Ý kiến của anh ấy có ảnh hưởng mạnh mẽ.
トムはたかうえちからつよい。
Tom không những cao mà còn mạnh mẽ.
これはちからつよひと使つかゆみです。
Đây là cái cung dành cho người có sức mạnh.
これはちからつよひとけのゆみです。
Đây là cái cung dành cho người mạnh.
かれ普通ふつうひとよりはるかにちからつよい。
Anh ấy mạnh mẽ hơn người thường rất nhiều.
この仕事しごとつよ忍耐にんたいりょく必要ひつようとする。
Công việc loại này đòi hỏi sự kiên nhẫn mạnh mẽ.
かれ実業じつぎょうかいつよ影響えいきょうりょくっている。
Anh ấy có ảnh hưởng mạnh mẽ trong giới kinh doanh.
かれ関西かんさいのアダルト産業さんぎょうつよ影響えいきょうりょくっている。
Anh ấy có ảnh hưởng mạnh mẽ trong ngành công nghiệp người lớn ở Kansai.