強いて言えば [強 Ngôn]
しいて言えば [Ngôn]
しいていえば
Cụm từ, thành ngữ
nếu phải nói
JP: これと言って趣味はないんですが、強いて言えば、音楽鑑賞ですかね。
VI: Tôi không có sở thích gì đặc biệt, nhưng nếu phải nói thì có lẽ là nghe nhạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その母親は強く言った。
Người mẹ đó đã nói một cách mạnh mẽ.
一般に言えば、男の方が女より強い。
Nói chung, đàn ông mạnh hơn phụ nữ.
よく「自我が強い」と言われます。
Tôi thường được nói là một người rất mạnh mẽ về cá tính.
私は彼の言うことを聞いて意を強くした。
Tôi đã cảm thấy mạnh mẽ hơn sau khi nghe lời anh ấy.
あの女性は見栄っ張りと言うよりもむしろ自尊心が強い。
Người phụ nữ đó không phải là kiểu khoa trương mà thực sự rất tự trọng.
彼女は私たちが行くように強く言った。
Cô ấy đã mạnh mẽ yêu cầu chúng tôi đi.
医者は、彼が寝ているようにと強く言った。
Bác sĩ đã mạnh mẽ yêu cầu anh ấy nằm nghỉ.
君にそう強く言われるとそんな気がしなくもないけれど。
Khi em nói mạnh mẽ như vậy, tôi cũng không phải không cảm thấy gì.
彼に対して本当のことを言うように強くお勧めします。
Tôi thực sự khuyên bạn nên nói sự thật với anh ấy.
子供たちは暗くなってから公園で遊ばないようにとその母親は強く言った。
Mẹ của bọn trẻ đã nghiêm khắc nói không cho chơi ở công viên khi trời tối.