強いて [強]
しいて
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từ
bằng vũ lực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風は強い?
Gió có mạnh không?
悪運が強い。
Vận may tốt.
風が強いな。
Gió mạnh thật.
彼は強い。
Anh ấy mạnh mẽ.
強いものだけが生き残る。
Chỉ những kẻ mạnh mới sống sót.
外は風が強い?
Bên ngoài gió to không?
今日は風が強いですね。
Hôm nay gió mạnh nhỉ.
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
このロープは強いですね。
Sợi dây này rất bền nhỉ.
なんて強い風なの!
Gió mạnh quá nhỉ!