強 [強]
きょう
Hậu tố
hơn một chút; nhiều hơn một chút
Trái nghĩa: 弱
Danh từ chung
sức mạnh; người mạnh
Trái nghĩa: 弱
Hậu tố
cường quốc; một trong những người mạnh nhất
Hậu tố
📝 sau một số trên thang đo cường độ địa chấn của Cơ quan Khí tượng Nhật Bản; ví dụ 5強
cấp độ trên (cường độ địa chấn)
Trái nghĩa: 弱
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風は強い?
Gió có mạnh không?
悪運が強い。
Vận may tốt.
風が強いな。
Gió mạnh thật.
彼は強い。
Anh ấy mạnh mẽ.
強いものだけが生き残る。
Chỉ những kẻ mạnh mới sống sót.
外は風が強い?
Bên ngoài gió to không?
今日は風が強いですね。
Hôm nay gió mạnh nhỉ.
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
このロープは強いですね。
Sợi dây này rất bền nhỉ.
なんて強い風なの!
Gió mạnh quá nhỉ!