貼り合わせる [Thiếp Hợp]
張り合わせる [Trương Hợp]
はりあわせる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
dán lại với nhau
JP: 私はのりで二枚の紙を貼り合わせた。
VI: Tôi đã dùng keo dán hai tờ giấy lại với nhau.