[Trương]

ちょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

⚠️Từ cổ

chòm sao "Trương" của Trung Quốc (một trong 28 chòm sao)

🔗 二十八宿; 朱雀・すざく

Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho các vật có dây căng (như cung, đàn koto), rèm, giấy, v.v.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムが事故じここした張本人ちょうほんにんなんだ。
Tom chính là người gây ra vụ tai nạn.