弱肉強食 [Nhược Nhục 強 Thực]

じゃくにくきょうしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

luật rừng; mạnh được yếu thua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

弱肉強食じゃくにくきょうしょく
Luật rừng.
弱肉強食じゃくにくきょうしょくだろうね。
Đúng là kẻ mạnh ăn thịt kẻ yếu.