弱り目 [Nhược Mục]

よわりめ

Danh từ chung

thời điểm yếu

JP: よわたた

VI: Phúc bất trùng lai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

駐禁ちゅうきん切符きっぷられた直後ちょくごにUターン禁止きんしでつかまった。うんわるいというか、よわたたというか。
Ngay sau khi bị phạt vì đậu xe sai quy định, tôi lại bị bắt vì lỗi cấm quay đầu. Gọi là xui xẻo hay là họa vô đơn chí.