弱みにつけこむ [Nhược]

弱みに付け込む [Nhược Phó Liêu]

弱みにつけ込む [Nhược Liêu]

よわみにつけこむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

lợi dụng điểm yếu (của ai đó)

JP: 他人たにんよわみにむな。

VI: Đừng lợi dụng điểm yếu của người khác.