弱い者 [Nhược Giả]
弱いもの [Nhược]
よわいもの
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người yếu
JP: 彼は弱い者を愛し、助けた。
VI: Anh ấy yêu thương và giúp đỡ những người yếu đuối.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
弱い者いじめが好きなの?
Cậu thích bắt nạt người yếu hơn à?
弱い者いじめはやめろ。
Hãy ngừng bắt nạt người yếu hơn.
私、弱い者いじめする人が大っ嫌いなのよ。
Tôi ghét những người bắt nạt kẻ yếu.
自由は山巓の空気に似ている。どちらも弱い者には堪えることは出来ない。
Tự do giống như không khí trên đỉnh núi, không phải ai cũng chịu đựng được.