[Nhược]

じゃく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Hậu tố

hơi ít hơn

JP: 6月ろくがつまつ参加さんかしゃつのったら1週間いっしゅうかんじゃくやく500席ごひゃくせき予約よやくでいっぱいになった。

VI: Cuối tháng 6, chỉ trong chưa đầy một tuần, khoảng 500 chỗ ngồi đã được đặt kín sau khi mở đợt tuyển người tham gia.

Trái nghĩa:

Danh từ chung

yếu; thấp

Trái nghĩa:

Hậu tố

📝 sau một số trên thang độ động đất của Cơ quan Khí tượng Nhật Bản; ví dụ: 5弱

cấp độ thấp

Trái nghĩa:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あと1時間いちじかんじゃくでそっちにくとおもう。
Tôi nghĩ sẽ đến đó trong chưa đầy một giờ nữa.