弟月 [Đệ Nguyệt]

おとづき
おとうづき
おととづき

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

tháng 12 âm lịch

🔗 師走

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく誕生たんじょう10月じゅうがつで、おとうと11月じゅういちがつです。
Sinh nhật tôi vào tháng Mười, còn em trai tôi vào tháng Mười một.