弟君 [Đệ Quân]

おとうとぎみ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ  ⚠️Lịch sự (teineigo)

em trai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみきみおとうとも、どちらも間違まちがってます。
Cả bạn và em trai bạn đều sai.
トムはきみおとうとなんだよ。
Tom là em trai của bạn đấy.
きみきみおとうと見分みわけるのはむずかしい。
Thật khó để phân biệt em và em trai em.
きみおとうときみがパリへったとった。
Em trai cậu nói rằng cậu đã đi Paris.
かれはまるできみおとうとみたいだよ。
Anh ấy giống như em trai của bạn vậy.
きみきみおとうと、どちらか間違まちがっています。
Hoặc là bạn hoặc là em trai bạn, một trong hai người đã sai.
きみにあうとかならおとうとのことをおもします。
Mỗi khi gặp em, tôi lại nhớ đến em trai mình.
きみおとうと一緒いっしょれてきなさい。
Hãy đưa em trai cậu đi cùng.
わたしきみおとうとおな辞書じしょっている。
Tôi có cuốn từ điển giống như em trai bạn.
彼女かのじょおとうと健作けんさくくんはいまブラジルにいます。
Em trai của cô ấy, Kenji, hiện đang ở Brazil.